Nhập học trực tuyến lớp 10
Học sinh trúng tuyển hoặc tuyển thẳng thực hiện đăng ký nhập học và tra cứu hồ sơ trực tuyến.
Danh mục môn học năm học 2026-2027
| Mã | 08 môn học bắt buộc | 04 môn học lựa chọn | 03 cụm chuyên đề học tập | Số lớp |
|---|---|---|---|---|
| TH1 | Toán học; Ngữ văn; Lịch sử; Giáo dục thể chất; Giáo dục quốc phòng và an ninh; Hoạt động trải nghiệm và hướng nghiệp; Nội dung giáo dục của địa phương | Vật lí; Hóa học; Sinh học; Tin học | Toán; Vật lí; Hóa học | 04 |
| TH2 | Toán học; Ngữ văn; Lịch sử; Giáo dục thể chất; Giáo dục quốc phòng và an ninh; Hoạt động trải nghiệm và hướng nghiệp; Nội dung giáo dục của địa phương | Vật lí; Hóa học; Tin học; GDKT&PL | Toán; Vật lí; Tin học | 03 |
| TH3 | Toán học; Ngữ văn; Lịch sử; Giáo dục thể chất; Giáo dục quốc phòng và an ninh; Hoạt động trải nghiệm và hướng nghiệp; Nội dung giáo dục của địa phương | Vật lí; Hóa học; Tin học; Địa lí | Toán; Vật lí; Địa lí | 03 |
| TH4 | Toán học; Ngữ văn; Lịch sử; Giáo dục thể chất; Giáo dục quốc phòng và an ninh; Hoạt động trải nghiệm và hướng nghiệp; Nội dung giáo dục của địa phương | Hóa học; Sinh học; Tin học; Địa lí | Toán; Hóa học; Địa lí | 02 |
| TH5 | Toán học; Ngữ văn; Lịch sử; Giáo dục thể chất; Giáo dục quốc phòng và an ninh; Hoạt động trải nghiệm và hướng nghiệp; Nội dung giáo dục của địa phương | Địa lí; GDKT&PL; Sinh học; Công nghệ nông nghiệp | Ngữ văn; Lịch sử; Địa lí | 02 |
| TH6 | Toán học; Ngữ văn; Lịch sử; Giáo dục thể chất; Giáo dục quốc phòng và an ninh; Hoạt động trải nghiệm và hướng nghiệp; Nội dung giáo dục của địa phương | Địa lí; GDKT&PL; Tin học; Âm nhạc | Ngữ văn; Địa lí; GDKT&PL | 02 |
| TH7 | Toán học; Ngữ văn; Lịch sử; Giáo dục thể chất; Giáo dục quốc phòng và an ninh; Hoạt động trải nghiệm và hướng nghiệp; Nội dung giáo dục của địa phương | Vật lí; Công nghệ định hướng công nghiệp; Tin học; Hóa học | Toán; Hóa học; Tin học | 01 |
| TH8 | Toán học; Ngữ văn; Lịch sử; Giáo dục thể chất; Giáo dục quốc phòng và an ninh; Hoạt động trải nghiệm và hướng nghiệp; Nội dung giáo dục của địa phương | Vật lí; Công nghệ định hướng công nghiệp; Tin học; GDKT&PL | Toán; Tin học; GDKT&PL | 01 |